Hình nền cho intermingling
BeDict Logo

intermingling

/ˌɪntərˈmɪŋɡlɪŋ/ /ˌɪnɾərˈmɪŋɡlɪŋ/

Định nghĩa

verb

Trộn lẫn, hòa lẫn, xen lẫn.

Ví dụ :

Tại bữa tiệc, các nhóm người khác nhau đang hòa lẫn vào nhau, kết bạn mới.