noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người ngắt quãng, vật ngắt quãng, kẻ làm gián đoạn. One who or that which interrupts. Ví dụ : ""The dog's barking was a constant interrupter of my online meeting." " Tiếng chó sủa liên tục làm gián đoạn cuộc họp trực tuyến của tôi. person thing action communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bộ ngắt điện, công tắc ngắt mạch. A device for opening and closing an electrical circuit. Ví dụ : "The old car's faulty interrupter caused the engine to stall repeatedly. " Bộ ngắt điện bị lỗi của chiếc xe cũ khiến động cơ chết máy liên tục. electronics technology device electric machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người phiên dịch, thông dịch viên. An interpreter (person who interprets speech in a foreign language) Ví dụ : "The tourist hired an interrupter to help him communicate with the local shopkeepers. " Khách du lịch thuê một thông dịch viên để giúp ông ấy giao tiếp với những người bán hàng địa phương. language communication job person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc