Hình nền cho jawing
BeDict Logo

jawing

/ˈdʒɔːɪŋ/ /ˈdʒɑːɪŋ/

Định nghĩa

verb

Quở trách, mắng nhiếc.

Ví dụ :

"My brother was jawing at me about my messy room all morning. "
Anh trai tôi cằn nhằn, mắng nhiếc tôi về cái phòng bừa bộn cả buổi sáng.