verb🔗ShareQuở trách, mắng nhiếc. To assail or abuse by scolding."My brother was jawing at me about my messy room all morning. "Anh trai tôi cằn nhằn, mắng nhiếc tôi về cái phòng bừa bộn cả buổi sáng.communicationlanguageactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareCằn nhằn, la lối. To scold; to clamor."The teacher was jawing at the students for talking during the exam. "Giáo viên đang cằn nhằn la lối học sinh vì nói chuyện trong lúc thi.communicationlanguageactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareNói chuyện, trò chuyện, tán gẫu. To talk; to converse."The two friends spent the afternoon jawing about their favorite movies. "Hai người bạn dành cả buổi chiều để tán gẫu về những bộ phim yêu thích của họ.communicationlanguageChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareMắc kẹt ở miệng lỗ. (of a ball) To stick in the jaws of a pocket."The cue ball was jawing, teetering on the edge of the corner pocket before finally dropping. "Bi cái vừa bị "mắc kẹt ở miệng lỗ", chênh vênh ngay mép lỗ góc trước khi rơi xuống.sportChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareQuở trách, rầy la. A scolding."Her constant jawing about the messy kitchen was getting annoying. "Việc cô ấy cứ rầy la mãi về cái bếp bừa bộn thật là khó chịu.communicationlanguagewordChat với AIGame từ vựngLuyện đọc