Hình nền cho teetered
BeDict Logo

teetered

/ˈtiːtərd/ /ˈtiːtəd/

Định nghĩa

verb

Chênh vênh, bấp bênh, loạng choạng.

Ví dụ :

"He teetered on the brink of the precipice."
Anh ấy loạng choạng chênh vênh trên bờ vực thẳm.