verb🔗ShareChông chênh, lảo đảo, bấp bênh. To tilt back and forth on an edge."He teetered on the brink of the precipice."Anh ấy chông chênh trên bờ vực thẳm.actionpositionconditionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareDo dự, lưỡng lự. To be indecisive."We teetered on the fence about buying getaway tickets and missed the opportunity."Chúng tôi đã do dự mãi, không biết có nên mua vé đi chơi không, nên lỡ mất cơ hội rồi.attitudemindcharacterChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareChênh vênh, lảo đảo, trên bờ vực. To be close to becoming a typically negative situation."Despite appearances, the firm was teetering on the edge of bankruptcy."Mặc dù vẻ ngoài có vẻ ổn, công ty đang chênh vênh trên bờ vực phá sản.situationconditionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc