verb🔗ShareXưng hô "mày". To address (a person) using the pronoun thee.""I cannot thee, for it is against company policy to use such informal language with clients." "Tôi không thể xưng hô "mày" với anh/chị được, vì quy định của công ty cấm dùng ngôn ngữ suồng sã với khách hàng.languagegrammarChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareXưng hô "mày". To use the word thee.""The teacher asked the student to thee the historical figure in his presentation, using archaic language to sound more authentic." "Giáo viên yêu cầu học sinh xưng "mày" với nhân vật lịch sử trong bài thuyết trình của mình, sử dụng ngôn ngữ cổ để nghe có vẻ chân thật hơn.grammarlanguagelinguisticswordChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
pronoun🔗ShareNgươi. Objective and reflexive case of thou."Though I scolded John, I blame thee more for starting the argument. "Dù ta đã trách mắng John, ta trách ngươi nhiều hơn vì đã khơi mào cuộc cãi vã.grammarlanguagelinguisticsChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
pronoun🔗ShareNgươi, bạn, mày. Thou."I give this book to thee. "Tôi tặng cuốn sách này cho bạn.languagelinguisticsgrammarwordChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareThịnh vượng, phát triển. To thrive; prosper."May your garden thee and bring you joy for years to come. "Cầu mong khu vườn của bạn luôn tươi tốt và mang lại niềm vui cho bạn trong nhiều năm tới.achievementbusinesseconomyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareKý tự “th”. The letter ⟨(⟩, which stands for the th sound /ð/ in Pitman shorthand."The teacher showed us the "thee" in her Pitman shorthand notes. "Cô giáo chỉ cho chúng tôi ký tự "th" trong ghi chép tốc ký Pitman của cô.languagewritingphoneticssignwordlinguisticscommunicationChat với AIGame từ vựngLuyện đọc