noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cú giao bóng, quả giao bóng. The opening kick of each half of a game of football. Ví dụ : "The kickoff of the second half of the soccer game was a strong one, putting our team in a good position. " Cú giao bóng đầu hiệp hai của trận bóng đá rất mạnh, giúp đội ta có một vị trí tốt. sport game action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự khởi đầu, sự bắt đầu. (by extension) the opening sequence of any event Ví dụ : "The kickoff of the school year was a special assembly with speeches and music. " Sự kiện khai giảng năm học mới là một buổi lễ chào cờ đặc biệt với các bài phát biểu và âm nhạc. event action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc