Hình nền cho lactone
BeDict Logo

lactone

/ˈlæktoʊn/ /ˈlækˌtoʊn/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Nhà khoa học đã tổng hợp một lacton mới từ một hydroxy acid, hy vọng cấu trúc vòng của nó sẽ mang lại những đặc tính độc đáo để vận chuyển thuốc.