verb🔗ShareẨn náu, trú ngụ. To rest; to dwell."The tired student laired down on the couch after a long day at school. "Sau một ngày dài ở trường, cậu sinh viên mệt mỏi nằm ườn ra диван trú ngụ.placeanimalnatureChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareNằm, nằm xuống. To lay down."The dog, tired from playing fetch, laired down in his bed for a nap. "Con chó, mệt mỏi vì chơi trò nhặt đồ, nằm xuống ổ của nó để ngủ một giấc.actionanimalChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareChôn, vùi. To bury."The dog laired his bone in the backyard before coming inside. "Con chó đã vùi cái xương xuống sân sau trước khi vào nhà.actionplaceChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareLún, sa lầy. To mire."The construction project laired in endless paperwork and bureaucratic delays, halting all progress. "Dự án xây dựng bị lún sâu vào mớ giấy tờ vô tận và những trì trệ hành chính, khiến mọi tiến độ bị đình trệ.natureenvironmentChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareSa lầy, mắc lầy. To become mired."The project laired the team in endless paperwork, making progress slow and frustrating. "Dự án này khiến cả đội sa lầy vào đống giấy tờ không dứt, làm cho tiến độ chậm chạp và bực bội.environmentnatureChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareCó hang ổ, có sào huyệt. Having a lair."The laired fox, safe in its den, watched the rain fall outside. "Con cáo có hang ổ, an toàn trong hang, nhìn mưa rơi bên ngoài.animalnatureenvironmentChat với AIGame từ vựngLuyện đọc