noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lời ca ngợi, sự tán dương. Praise or glorification. Ví dụ : "The teacher offered laud for Sarah's hard work on her science project. " Giáo viên đã dành lời khen ngợi cho sự chăm chỉ của Sarah trong dự án khoa học. value achievement literature religion communication language culture writing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lời ca ngợi, bài tán dương. Hymn of praise. Ví dụ : "The church choir sang a beautiful laud to honor the birth of Jesus. " Ca đoàn nhà thờ đã hát một bài thánh ca tuyệt vời để tôn vinh sự ra đời của Chúa Giê-su, một lời tán dương đầy ý nghĩa. religion music literature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kinh Sáng. (in the plural, also Lauds) A prayer service following matins. Ví dụ : "The monks finished their Lauds before beginning their work in the monastery garden. " Các thầy tu đã đọc xong Kinh Sáng trước khi bắt đầu công việc trong vườn tu viện. religion ritual theology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khen ngợi, ca ngợi. To praise, to glorify Ví dụ : "The teacher lauded Sarah's excellent essay, praising her insightful analysis and clear writing. " Cô giáo đã khen ngợi bài luận xuất sắc của Sarah, ca ngợi những phân tích sâu sắc và cách viết rõ ràng của em. achievement value character moral society religion culture literature philosophy communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc