Hình nền cho leal
BeDict Logo

leal

/liːl/

Định nghĩa

adjective

Trung thành, thật thà.

Ví dụ :

Người nhân viên trung thành và chính trực luôn bảo vệ danh tiếng công ty, ngay cả khi những người khác phàn nàn.