noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bãi tắm, khu vực bãi tắm. Part of the sea by a beach sectioned off for swimming and other aquatic activities. Ví dụ : ""During the summer, many families visit the lidos to swim safely in the ocean without worrying about boats." " Vào mùa hè, nhiều gia đình đến các bãi tắm có khu vực riêng để bơi lội an toàn dưới biển mà không lo lắng về thuyền bè. area place ocean sport entertainment geography Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hồ bơi ngoài trời, bể bơi ngoài trời. An outdoor swimming pool. Ví dụ : "During the hot summer months, families flock to the lidos to cool off and enjoy the sunshine. " Vào những tháng hè nóng bức, các gia đình đổ xô đến các hồ bơi ngoài trời để giải nhiệt và tận hưởng ánh nắng. place building entertainment sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc