Hình nền cho sectioned
BeDict Logo

sectioned

/ˈsɛkʃənd/ /sɛkʃənd/

Định nghĩa

verb

Chia cắt, phân đoạn, cắt ra.

Ví dụ :

Người thợ làm bánh chia chiếc bánh lớn thành tám miếng đều nhau để ai cũng có phần.
verb

Bắt buộc nhập viện, đưa vào bệnh viện tâm thần.

Ví dụ :

Sau khi có những hành vi ngày càng thất thường và gây rối, John đã bị bắt buộc nhập viện và đưa đến một trung tâm sức khỏe tâm thần.