verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Buộc, cột, thắt. To bind with a ligature or bandage. Ví dụ : "The doctor had to ligate the bleeding blood vessel during the surgery. " Trong ca phẫu thuật, bác sĩ phải buộc mạch máu đang chảy máu lại. medicine anatomy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nối chữ, ghép chữ. To connect text characters with a ligature. Ví dụ : "The graphic designer had to ligate the "f" and "i" in the logo because they were overlapping awkwardly. " Nhà thiết kế đồ họa phải ghép chữ "f" và "i" trong logo lại với nhau vì chúng bị chồng lên nhau một cách kỳ cục. language writing computing technology internet communication linguistics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc