

lightheaded
Định nghĩa
adjective
Đầu óc nông nổi, hời hợt, phù phiếm.
Ví dụ :
Từ liên quan
disordered verb
/dɪsˈɔːrdərd/ /dɪsˈɔːrdɪd/
Gây rối loạn, làm mất trật tự.
Cuộc tranh cãi ầm ĩ đã gây rối loạn cuộc họp, khiến cho việc thảo luận về dự án trở nên bất khả thi.