Hình nền cho lightheaded
BeDict Logo

lightheaded

/ˈlaɪtˌhɛdɪd/

Định nghĩa

adjective

Choáng váng, hoa mắt, xây xẩm.

Ví dụ :

Sau khi đứng hàng giờ liền tại buổi hòa nhạc của trường, học sinh đó cảm thấy choáng váng và cố gắng lắm mới không bị ngất đi.