Hình nền cho linoleum
BeDict Logo

linoleum

/lɪˈnəʊli.əm/ /lɪˈnoʊli.əm/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Sàn bếp được lát bằng sàn nhựa, một loại vật liệu bền và rẻ tiền.