verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lảng vảng, la cà, lêu bêu. To stand about without any aim or purpose; to stand about idly. Ví dụ : "For some reason, they discourage loitering outside the store, but encourage it inside." Không hiểu vì sao họ lại không muốn người ta lảng vảng bên ngoài cửa hàng, nhưng lại khuyến khích người ta la cà bên trong. action place person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lảng vảng, la cà. To remain at a certain place instead of moving on. Ví dụ : "The students loiters in the hallway after class, chatting with their friends instead of going home. " Học sinh la cà ở hành lang sau giờ học, trò chuyện với bạn bè thay vì về nhà. action place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quanh quẩn, lượn lờ. For an aircraft to remain in the air near a target. Ví dụ : "The drone loiters above the construction site to monitor progress. " Chiếc máy bay không người lái quanh quẩn trên công trường xây dựng để theo dõi tiến độ. military vehicle action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc