Hình nền cho loofah
BeDict Logo

loofah

/ˈluːfɑː/ /ˈluːfə/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

"I use a loofah in the shower to scrub my skin. "
Tôi dùng xơ mướp khi tắm để chà xát da.