Hình nền cho luffa
BeDict Logo

luffa

/ˈlʌfə/ /ˈluːfə/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Sau khi làm vườn, cô ấy dùng xơ mướp để chà nhẹ cho sạch đất bám trên tay.