verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bôi trơn, làm trơn. To make slippery or smooth (normally to minimize friction) by applying a lubricant. Ví dụ : "The mechanic was lubricating the car's engine to prevent wear and tear. " Người thợ máy đang bôi trơn động cơ xe để giảm ma sát và tránh hao mòn. technical machine industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bôi trơn, làm trơn. That lubricates. Ví dụ : "The engineer bought some lubricating oil for his gears." Kỹ sư đã mua một ít dầu bôi trơn cho các bánh răng của mình. technical machine industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc