noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mặt đường đá dăm, đường đá dăm. The surface of a road consisting of layers of crushed stone (usually tar-coated for modern traffic). Ví dụ : "The bicycle tires crunched softly on the macadam of the driveway. " Lốp xe đạp khẽ kêu răng rắc trên mặt đường đá dăm của lối vào nhà. material building geology traffic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đường, lộ. Any road or street. Ví dụ : "The cyclists enjoyed their ride on the smooth macadam. " Những người đi xe đạp thích chuyến đi của họ trên con đường nhựa bằng phẳng. material way building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rải đá dăm, Láng đá dăm. To cover or surface with macadam. Ví dụ : "The city plans to macadam the old dirt road leading to the park next summer. " Thành phố dự định rải đá dăm con đường đất cũ dẫn đến công viên vào mùa hè tới. material architecture building technology industry way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc