verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nghiền, nhai rồm rộp. To crush something, especially food, with a noisy crackling sound. Ví dụ : "When I came home, Susan was watching TV with her feet up on the couch, crunching a piece of celery." Khi tôi về nhà, Susan đang gác chân lên ghế sofa xem ti vi, vừa xem vừa nhai rồm rộp cần tây. food sound action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nghiến, kêu răng rắc, vỡ giòn. To be crushed with a noisy crackling sound. Ví dụ : "The little boy crunched the dry leaves under his feet as he walked through the park. " Thằng bé vừa đi bộ qua công viên vừa nghiến những chiếc lá khô dưới chân, tạo ra tiếng kêu răng rắc. sound action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tính toán, xử lý. To calculate or otherwise process (e.g. to crunch numbers: to perform mathematical calculations). Presumably from the sound made by mechanical calculators. Ví dụ : "That metadata makes it much easier for the search engine to crunch the data for queries." Metadata đó giúp công cụ tìm kiếm dễ dàng tính toán và xử lý dữ liệu cho các truy vấn hơn nhiều. computing math number statistics business finance technology technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nghiền, giòn tan, kêu răng rắc. To grind or press with violence and noise. Ví dụ : "The child crunched the fallen leaves under his feet as he walked through the park. " Đứa trẻ giẫm lên làm lá khô kêu răng rắc dưới chân khi đi dạo trong công viên. action sound Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kêu răng rắc, nghiến, lộp хộp. To emit a grinding or crunching noise. Ví dụ : "The heavy truck crunched over the gravel driveway. " Chiếc xe tải hạng nặng nghiến bánh qua con đường rải sỏi. sound Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nén, bóp nén. To compress (data) using a particular algorithm, so that it can be restored by decrunching. Ví dụ : "The programmer crunched the image file to make it smaller for faster downloading. " Lập trình viên đã nén ảnh lại để kích thước nhỏ hơn, giúp tải xuống nhanh hơn. computing technology internet electronics signal communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bắt ép làm thêm giờ, vắt sức. To make employees work overtime in order to meet a deadline in the development of a project. Ví dụ : "The software company crunched its programmers for six weeks straight to finish the game before the holiday season. " Công ty phần mềm đã bắt ép làm thêm giờ, vắt sức các lập trình viên của mình trong suốt sáu tuần liền để hoàn thành trò chơi trước mùa lễ. business job work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc