Hình nền cho crunched
BeDict Logo

crunched

/kɹʌntʃt/

Định nghĩa

verb

Nghiền, nhai rồm rộp.

Ví dụ :

Khi tôi về nhà, Susan đang gác chân lên ghế sofa xem ti vi, vừa xem vừa nhai rồm rộp cần tây.
verb

Ví dụ :

Metadata đó giúp công cụ tìm kiếm dễ dàng tính toán và xử lý dữ liệu cho các truy vấn hơn nhiều.
verb

Bắt ép làm thêm giờ, vắt sức.

Ví dụ :

Công ty phần mềm đã bắt ép làm thêm giờ, vắt sức các lập trình viên của mình trong suốt sáu tuần liền để hoàn thành trò chơi trước mùa lễ.