verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Che phủ, bao phủ, che đậy. To cover or conceal (something); to cloak; to disguise. Ví dụ : "The snow mantled the rooftops, making the town look peaceful. " Tuyết phủ kín những mái nhà, khiến thị trấn trông thật yên bình. appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phủ, che phủ, bao phủ. To become covered or concealed. Ví dụ : "The city mantled itself in fog as the sun began to set. " Khi mặt trời bắt đầu lặn, sương mù bao phủ cả thành phố. appearance nature environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phủ, bao phủ, ửng đỏ (mặt). To spread like a mantle (especially of blood in the face and cheeks when a person flushes). Ví dụ : "Her cheeks mantled with a blush when he complimented her presentation. " Khi anh ấy khen bài thuyết trình của cô, má cô ửng đỏ lên. body appearance physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Khoác áo, che phủ. Dressed in a mantle. Ví dụ : "a sculpture of a mantled figure" Một bức tượng điêu khắc hình người được khoác áo choàng. appearance style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc