Hình nền cho mantled
BeDict Logo

mantled

/ˈmæntəld/ /ˈmæntld/

Định nghĩa

verb

Che phủ, bao phủ, che đậy.

Ví dụ :

"The snow mantled the rooftops, making the town look peaceful. "
Tuyết phủ kín những mái nhà, khiến thị trấn trông thật yên bình.