Hình nền cho mantle
BeDict Logo

mantle

/ˈmæn.təl/

Định nghĩa

noun

Bệ lò sưởi, gờ lò sưởi.

Ví dụ :

Gia đình đặt một chiếc bình cổ lớn lên bệ lò sưởi.
noun

Ví dụ :

Để lên được kệ trên cùng, cậu bé đã thực hiện động tác mantle, tức là dùng tay ấn mạnh xuống mép kệ để nâng người lên.
noun

Áo choàng, trách nhiệm, trọng trách.

Ví dụ :

Tại cuộc họp, cuối cùng cô ấy cũng chính thức khoác lên mình chiếc áo choàng lãnh đạo đảng, gánh vác trọng trách dẫn dắt đảng.
noun

Ví dụ :

Cái đèn dầu cổ dùng một cái áo đèn mỏng manh để tạo ra ánh sáng trắng, rực rỡ.