BeDict Logo

maquette

/mæˈkɛt/

Từ vựng liên quan

Hình ảnh minh họa cho từ "architect" - Kiến trúc sư, nhà thiết kế kiến trúc.
/ˈɑːkɪtɛkt/ /ˈɑɹkɪtɛkt/

Kiến trúc , nhà thiết kế kiến trúc.

Plato cho rằng nguyên nhân của mọi vật là vật chất, ý niệm và một kiến trúc sư tài ba (người tạo ra chúng).

Hình ảnh minh họa cho từ "creating" - Tạo ra, sáng tạo.
/kɹiːˈeɪtɪŋ/

Tạo ra, sáng tạo.

Bạn có thể tạo ra màu cam bằng cách trộn màu vàng và màu đỏ.

Hình ảnh minh họa cho từ "decided" - Quyết định, giải quyết, định đoạt.
/dɪˈsaɪdəd/

Quyết định, giải quyết, định đoạt.

Bàn thắng vào phút chót của cô ấy đã định đoạt trận đấu.

Hình ảnh minh họa cho từ "preparation" - Sự chuẩn bị, sự sửa soạn, công tác chuẩn bị.
/pɹɛpəˈɹeɪʃən/

Sự chuẩn bị, sự sửa soạn, công tác chuẩn bị.

Việc chuẩn bị cho bài kiểm tra lịch sử đã tốn của cô ấy vài tiếng đồng hồ.

Hình ảnh minh họa cho từ "preliminary" - Sơ bộ, phần mở đầu, bước chuẩn bị.
/pɹɪˈlɪmɪnəɹi/ /pɹɪˈlɪmɪnɛɹi/

bộ, phần mở đầu, bước chuẩn bị.

Lịch trình sơ bộ cho chuyến đi học đã được thông báo hôm nay, giúp chúng ta làm quen với các hoạt động sắp tới.

Hình ảnh minh họa cho từ "blueprints" - Bản vẽ kỹ thuật, bản thiết kế.
/ˈbluˌprɪnts/ /ˈbluˌpɹɪnts/

Bản vẽ kỹ thuật, bản thiết kế.

Các công nhân xây dựng xem kỹ bản vẽ thiết kế để hiểu rõ cấu trúc tòa nhà trước khi bắt đầu công việc.

Hình ảnh minh họa cho từ "making" - Sự làm, sự chế tạo, sự hình thành.
makingnoun
/ˈmeɪkɪŋ/

Sự làm, sự chế tạo, sự hình thành.

Sự chế tác tỉ mỉ của chiếc máy bay mô hình đã thể hiện kỹ năng của học sinh đó.

Hình ảnh minh họa cho từ "sketch" - Phác thảo, bản phác thảo.
sketchnoun
/skɛtʃ/

Phác thảo, bản phác thảo.

Người họa sĩ đã nhanh chóng vẽ một bản phác thảo phong cảnh với những đường nét chồng chéo để nắm bắt hình dáng cơ bản trước khi bắt đầu vẽ chi tiết.

Hình ảnh minh họa cho từ "starting" - Bắt đầu, khởi đầu, khai trương.
/ˈstɑːtɪŋ/ /ˈstɑɹtɪŋ/

Bắt đầu, khởi đầu, khai trương.

Bắt đầu từ ngày mai, tôi sẽ thức dậy sớm hơn một tiếng để tập thể dục.

Hình ảnh minh họa cho từ "sculptor" - Nhà điêu khắc, người tạc tượng.
/ˈskʌlptɚ/

Nhà điêu khắc, người tạc tượng.

Nhà điêu khắc tỉ mỉ nặn đất sét thành một hình con ngựa tuyệt đẹp.

Hình ảnh minh họa cho từ "prepare" - Sự chuẩn bị, sự sửa soạn, sự sẵn sàng.
/pɹɪˈpɛə/ /pɹəˈpɛəɹ/

Sự chuẩn bị, sự sửa soạn, sự sẵn sàng.

Sự chuẩn bị cho bài kiểm tra khoa học sắp tới đã được thực hiện rất kỹ lưỡng.

Hình ảnh minh họa cho từ "sculpture" - Điêu khắc, Tác phẩm điêu khắc.
/ˈskʌlptj(ʊ)ə/ /ˈskʌlpt͡ʃɚ/

Điêu khắc, Tác phẩm điêu khắc.

Bạn sinh viên mỹ thuật cẩn thận tạo hình một bức tượng chim nhỏ nhắn, tỉ mỉ từ đất sét bằng phương pháp điêu khắc.