noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thủ dâm, tự sướng. Manual erotic stimulation of the genitals or other erotic regions, often to orgasm, either by oneself or a partner. Ví dụ : "The teenager's private masturbation habit was affecting his concentration in school. " Việc thủ dâm một mình của cậu thiếu niên đang ảnh hưởng đến sự tập trung của cậu ở trường. sex body physiology human action sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thủ dâm, tự sướng. A vain activity. Ví dụ : "The student considered studying for the test, but decided that masturbation was a more appealing activity. " Cậu sinh viên cân nhắc việc học cho bài kiểm tra, nhưng lại quyết định rằng tự sướng thì hấp dẫn hơn. sex mind body action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc