verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hái hoa. To gather may, or flowers in general. Ví dụ : "Every spring, the children mays in the meadow, collecting wildflowers to decorate their classroom. " Mỗi độ xuân về, bọn trẻ lại rủ nhau hái hoa trên đồng cỏ, thu thập hoa dại để trang trí lớp học. nature plant action tradition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Diễu hành mừng ngày quốc tế lao động. To celebrate May Day. Ví dụ : "The children mays by dancing around the maypole and leaving flower baskets on their neighbors' doors. " Các em nhỏ diễu hành mừng ngày quốc tế lao động bằng cách nhảy múa quanh cột maypole và để giỏ hoa trước cửa nhà hàng xóm. festival culture tradition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thiếu nữ, trinh nữ. A maiden. Ví dụ : "In the village play, Sarah will portray one of the mays, dressed in white and carrying flowers. " Trong vở kịch của làng, Sarah sẽ đóng vai một trong những thiếu nữ, mặc áo trắng và cầm hoa. person age society culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc