Hình nền cho memorialize
BeDict Logo

memorialize

/məˈmɔːriəˌlaɪz/ /məˈmɔːriəˌlɑɪz/

Định nghĩa

verb

Tưởng nhớ, kỷ niệm, ghi nhớ.

Ví dụ :

Thị trấn quyết định tưởng nhớ cô giáo được mọi người yêu mến bằng cách đặt tên thư viện mới theo tên cô.
verb

Tưởng nhớ, ghi nhớ, lưu danh.

Ví dụ :

Để bày tỏ những lo ngại về chính sách chấm điểm mới, các học sinh đã quyết định gửi một bản kiến nghị chi tiết, trình bày rõ các tác động tiêu cực tiềm ẩn, lên ban giám hiệu nhà trường.