Hình nền cho messiest
BeDict Logo

messiest

/ˈmɛsiəst/ /ˈmɛsɪɪst/

Định nghĩa

adjective

Bừa bộn nhất, hỗn độn nhất, lộn xộn nhất.

Ví dụ :

Jim vuốt những ngón tay qua mái tóc nâu rối bù của mình.