Hình nền cho misconducted
BeDict Logo

misconducted

/ˌmɪskənˈdʌktɪd/ /ˌmɪskənˈdʌtɪd/

Định nghĩa

verb

Quản lý tồi, làm sai, hành xử không đúng mực.

Ví dụ :

Thủ quỹ đã quản lý tài chính của câu lạc bộ một cách tồi tệ, dẫn đến thâm hụt ngân sách nghiêm trọng.