Hình nền cho misshape
BeDict Logo

misshape

/ˈmɪsʃeɪp/

Định nghĩa

noun

Dị dạng, hình hài méo mó.

Ví dụ :

Bác sĩ cẩn thận kiểm tra đứa trẻ sơ sinh, xem có dấu hiệu dị dạng nào cần được chăm sóc y tế không.
noun

Vật bị lỗi, đồ phế phẩm.

Ví dụ :

Ở tiệm bánh, tôi mua một túi bánh vụn – những chiếc bánh quy bị vỡ nhẹ hoặc có hình dạng kỳ dị – với giá chỉ bằng một nửa.