verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Không tin, nghi ngờ, mất lòng tin. To have no confidence in (something or someone). Ví dụ : "Because he had lied before, his friends mistrusted everything he said. " Vì anh ta từng nói dối nên bạn bè không còn tin vào bất cứ điều gì anh ta nói. attitude character emotion mind person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nghi ngờ, không tin tưởng, ngờ vực. To be wary, suspicious or doubtful of (something or someone). Ví dụ : "Because he had lied before, his classmates mistrusted his explanation. " Vì trước đây anh ta đã từng nói dối, nên các bạn cùng lớp không tin lời giải thích của anh ta. attitude emotion character mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nghi ngờ, không tin tưởng. To suspect, to imagine or suppose (something) to be the case. Ví dụ : "Because he often lied, his classmates mistrusted his story about winning the lottery. " Vì anh ta hay nói dối, các bạn trong lớp nghi ngờ câu chuyện trúng số của anh ta. attitude mind character human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nghi ngờ, không tin tưởng. To be suspicious. Ví dụ : "Because he had lied before, his new explanation was mistrusted by everyone in the office. " Vì trước đây anh ta đã từng nói dối, lời giải thích mới của anh ta bị mọi người trong văn phòng nghi ngờ và không tin. attitude character mind society emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc