Hình nền cho mistrusted
BeDict Logo

mistrusted

/mɪsˈtrʌstɪd/ /ˌmɪsˈtrʌstɪd/

Định nghĩa

verb

Không tin, nghi ngờ, mất lòng tin.

Ví dụ :

Vì anh ta từng nói dối nên bạn bè không còn tin vào bất cứ điều gì anh ta nói.