Hình nền cho mitred
BeDict Logo

mitred

/ˈmaɪ.təd/ /ˈmaɪ.tɚd/

Định nghĩa

adjective

Đội mũ mitra, có hình mitra.

Ví dụ :

Vị giám mục đội mũ mitra trang trọng bước đi dọc theo lối đi giữa, chiếc mũ cao, nhọn của ngài lấp lánh dưới ánh nến.