Hình nền cho mommy
BeDict Logo

mommy

/ˈmɑːmi/ /ˈmʌmi/

Định nghĩa

noun

Mẹ, u, má.

Ví dụ :

Em trai con gọi vọng lại: "Mẹ ơi, con cần giúp bài tập về nhà!"
verb

Nuôi nấng, chăm sóc như mẹ.

Ví dụ :

Sau trận thua khó khăn trong trận bóng đá, huấn luyện viên nhẹ nhàng an ủi và chăm sóc các cầu thủ như một người mẹ, động viên bằng những lời khích lệ và cho họ ăn cam.