noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mẹ, u, má. (usually childish) Mother. Ví dụ : "My little brother called out, "Mommy, I need help with my homework!" " Em trai con gọi vọng lại: "Mẹ ơi, con cần giúp bài tập về nhà!" family human person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nuôi nấng, chăm sóc như mẹ. To treat someone like a mother would; to mother someone. Ví dụ : "After a tough loss at the soccer game, the coach gently mommyed the players, offering them encouraging words and orange slices. " Sau trận thua khó khăn trong trận bóng đá, huấn luyện viên nhẹ nhàng an ủi và chăm sóc các cầu thủ như một người mẹ, động viên bằng những lời khích lệ và cho họ ăn cam. family human person action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Mẹ, có phẩm chất của mẹ. (chiefly in the superlative) Characteristic of a mother; motherly. Ví dụ : "She is the mommiest of mommies." Cô ấy là người mẹ tuyệt vời nhất, đúng chất mẹ nhất. family Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc