BeDict Logo

mommy

/ˈmɑːmi/ /ˈmʌmi/
Hình ảnh minh họa cho mommy: Nuôi nấng, chăm sóc như mẹ.
 - Image 1
mommy: Nuôi nấng, chăm sóc như mẹ.
 - Thumbnail 1
mommy: Nuôi nấng, chăm sóc như mẹ.
 - Thumbnail 2
verb

Nuôi nấng, chăm sóc như mẹ.

Sau trận thua khó khăn trong trận bóng đá, huấn luyện viên nhẹ nhàng an ủi và chăm sóc các cầu thủ như một người mẹ, động viên bằng những lời khích lệ và cho họ ăn cam.