verb🔗ShareKêu bò, rống. Of a cow or bull, to make its characteristic lowing sound."The cow in the pasture was mooing loudly. "Con bò ở đồng cỏ đang kêu bò (rống) rất to.animalsoundChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareTiếng bò rống, tiếng kêu bò. The action of the verb moo; a mooing sound."The sound of mooing came from the pasture, telling us the cows were nearby. "Từ đồng cỏ vọng lại tiếng bò rống, cho chúng tôi biết là đàn bò đang ở gần đây.animalsoundChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareTái (of a steak) very rare""He prefers his steak so mooing that it's practically still bleeding." "Anh ấy thích ăn bít tết tái đến mức gần như vẫn còn rỉ máu.foodChat với AIGame từ vựngLuyện đọc