noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đá mặt trăng A translucent gemstone, an orthoclase feldspar, that has a pearly lustre. Ví dụ : "Her necklace featured a beautiful moonstone that seemed to glow with a soft, pearly light. " Chiếc vòng cổ của cô ấy có một viên đá mặt trăng tuyệt đẹp, dường như phát sáng với ánh ngọc trai dịu nhẹ. material geology mineral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc