BeDict Logo

moonstone

/ˈmuːnstoʊn/

Từ vựng liên quan

Hình ảnh minh họa cho từ "necklace" - Dây chuyền, vòng cổ.
/ˈnɛkləs/

Dây chuyền, vòng cổ.

"My grandmother wore a beautiful pearl necklace to the family dinner. "

Bà tôi đã đeo một chiếc vòng cổ ngọc trai tuyệt đẹp đến bữa tối gia đình.

Hình ảnh minh họa cho từ "lustre" - Độ bóng, sự bóng bẩy, vẻ sáng.
lustrenoun
/ˈlʌstə/

Độ bóng, sự bóng bẩy, vẻ sáng.

"He polished the brass doorknob to a high luster."

Anh ấy đánh bóng cái nắm cửa bằng đồng thau cho đến khi nó sáng bóng loáng.

Hình ảnh minh họa cho từ "seemed" - Có vẻ, dường như, hình như.
seemedverb
/siːmd/

vẻ, dường như, hình như.

"He seems to be ill.   Her eyes seem blue.   It seems like it is going to rain later.   How did she seem to you?"

Anh ấy có vẻ không khỏe. Đôi mắt cô ấy hình như màu xanh da trời. Trời có vẻ sắp mưa rồi. Cô ấy trông thế nào trong mắt bạn?

Hình ảnh minh họa cho từ "that" - Kia, đó, cái đó.
thatnoun
/ˈðæt/ /ˈd̪æt/ /ˈðɛt/

Kia, đó, cái đó.

"My sister brought several books to the library, and that one is about dinosaurs. "

Chị tôi mang mấy quyển sách đến thư viện, và quyển kia là về khủng long.

Hình ảnh minh họa cho từ "orthoclase" - Orthocla, Fenspat kali.
/ˈɔːrθoʊkleɪs/ /ˈɔːrθəkleɪz/

Orthocla, Fenspat kali.

"The countertop in our kitchen is made from granite, which contains grains of quartz, mica, and flesh-colored orthoclase. "

Mặt bàn bếp nhà chúng tôi được làm từ đá hoa cương, trong đó có lẫn các hạt thạch anh, mica và orthocla màu hồng nhạt (hay còn gọi là fenspat kali).

Hình ảnh minh họa cho từ "feldspar" - Fenspat.
/ˈfɛldˌspɑr/ /ˈfɛldˌspɑːr/

Fenspat.

"Many countertops are made with granite, which contains feldspar, giving them their speckled appearance. "

Nhiều mặt bàn bếp được làm từ đá granite, loại đá này chứa fenspat, một khoáng chất khiến chúng có vẻ ngoài lốm đốm.

Hình ảnh minh họa cho từ "gemstone" - Đá quý, ngọc.
/ˈdʒɛmˌstoʊn/

Đá quý, ngọc.

"The jeweler carefully polished the emerald, a beautiful green gemstone. "

Người thợ kim hoàn cẩn thận đánh bóng viên ngọc lục bảo, một loại đá quý màu xanh lá cây rất đẹp.

Hình ảnh minh họa cho từ "featured" - Nhấn mạnh, làm nổi bật.
/ˈfiːtʃərd/ /ˈfiːtʃərd/

Nhấn mạnh, làm nổi bật.

"The teacher featured teamwork as the most important skill for success in the group project. "

Giáo viên nhấn mạnh làm việc nhóm là kỹ năng quan trọng nhất để thành công trong dự án nhóm.

Hình ảnh minh họa cho từ "translucent" - Trong mờ, bán trong suốt.
translucentadjective
/tɹænzˈluː.sənt/ /tɹænzˈlu.sənt/

Trong mờ, bán trong suốt.

"The curtains were translucent, letting the sunlight filter through but softening the harsh glare. "

Rèm cửa trong mờ, để ánh nắng lọt qua nhưng làm dịu bớt ánh sáng chói chang.

Hình ảnh minh họa cho từ "beautiful" - Người đẹp, mỹ nhân.
/ˈbjuːtɪfəl/

Người đẹp, mỹ nhân.

"Hey, beautiful!"

Chào người đẹp!

Hình ảnh minh họa cho từ "light" - Ánh sáng, tia sáng.
lightnoun
/lʌɪt/ /laɪt/ [ɫɐɪ̯ʔ]

Ánh sáng, tia sáng.

"As you can see, this spacious dining-room gets a lot of light in the mornings."

Như bạn thấy đó, phòng ăn rộng rãi này nhận được rất nhiều ánh sáng vào buổi sáng.

Hình ảnh minh họa cho từ "pearly" - Trắng xám ánh xanh.
pearlynoun
/ˈpɜːrli/ /ˈpɝːli/

Trắng xám ánh xanh.

"The paint color "Morning Mist" is a pearly grey, perfect for the bathroom walls. "

Màu sơn "Sương Sớm" là một màu xám trắng ánh xanh, rất hợp để sơn tường phòng tắm.