noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trắng xám ánh xanh. A pale greyish white colour, tinted with blue. Ví dụ : "The paint color "Morning Mist" is a pearly grey, perfect for the bathroom walls. " Màu sơn "Sương Sớm" là một màu xám trắng ánh xanh, rất hợp để sơn tường phòng tắm. color appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Răng. (especially in plural) A tooth. Ví dụ : "The dentist said, "Let's check your pearlies to make sure they're healthy." " Nha sĩ nói: "Chúng ta kiểm tra răng của cháu xem có khỏe mạnh không nhé." anatomy body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Trắng xám ánh xanh, màu ngọc trai. Of a pale greyish white colour, tinted with blue. Ví dụ : "The pearly glow of the moon shone through the frosted windowpane, illuminating the pale grey walls of the bedroom. " Ánh trăng trắng xám ánh xanh, tựa màu ngọc trai, chiếu qua khung cửa sổ phủ đầy sương giá, rọi sáng những bức tường xám nhạt của phòng ngủ. appearance color Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Trắng ngà, Như ngọc trai. Resembling or characteristic of a pearl; nacreous. Ví dụ : "a pearly lustre" Một ánh sáng bóng loáng như ngọc trai. appearance material Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngọc trai, như ngọc trai, có ngọc trai. Containing or yielding pearls. Ví dụ : "The diver searched the ocean floor hoping to find a pearly oyster. " Người thợ lặn lùng sục đáy đại dương, hy vọng tìm được con hàu có ngọc trai. appearance material Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Trầm ấm, du dương. Having a pure sweet tone. Ví dụ : "The singer's voice was pearly and clear, filling the concert hall with its sweet tone. " Giọng ca sĩ ấy trầm ấm và trong trẻo, tràn ngập khán phòng bằng âm điệu ngọt ngào của nó. sound music quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc