Hình nền cho moshing
BeDict Logo

moshing

/ˈmɒʃɪŋ/ /ˈmɑʃɪŋ/

Định nghĩa

verb

Ví dụ :

Trong buổi hòa nhạc, đám thanh thiếu niên quẩy nhiệt tình gần phía trước sân khấu, vừa nhảy vừa xô đẩy nhau rất sung.
verb

Nhảy mosh, quẩy, lao vào đám đông.

Ví dụ :

Tại buổi hòa nhạc rock, Sarah đang nhảy mosh cùng bạn, hăng say lao vào đám đông và va chạm với những người cũng đang quẩy nhiệt tình khác.