noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người bị liệt co cứng, người bị bại não thể co cứng. A person affected by spastic paralysis or spastic cerebral palsy. Ví dụ : ""Because he is a spastic, he sometimes uses a wheelchair to get around at school." " Vì là người bị bại não thể co cứng, nên đôi khi anh ấy phải dùng xe lăn để di chuyển ở trường. medicine person disease Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngớ ngẩn, vụng về. A stupid, clumsy person. Ví dụ : "The spastic in our class always tripped over his own feet, making a mess of things. " Thằng ngớ ngẩn trong lớp mình lúc nào cũng vấp té, làm mọi thứ rối tung cả lên. person negative Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Co giật, bị co giật. Of, relating to, or affected by spasm. Ví dụ : "The child's spastic movements made it difficult for him to write neatly in class. " Những cử động co giật của đứa trẻ khiến em khó viết chữ đẹp trong lớp. medicine physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Co Cứng, bị co giật. Of or relating to spastic paralysis. Ví dụ : "The child's spastic movements made it difficult for him to write neatly in class. " Những cử động co cứng của đứa trẻ khiến em gặp khó khăn khi viết chữ ngay ngắn trong lớp. medicine disease physiology body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Vụng về, lóng ngóng. Clumsy. Ví dụ : "He felt spastic trying to juggle the groceries and his keys at the same time. " Anh ấy cảm thấy rất vụng về, lóng ngóng khi cố gắng tung hứng đống đồ ăn và chìa khóa cùng một lúc. condition body medicine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hiếu động, hấp tấp, lăng xăng. Hyperactive, excited, and acting in a random manner. Ví dụ : "The puppy was spastic, running around the room, jumping on the furniture, and barking excitedly. " Chú cún con hiếu động quá, chạy lăng xăng khắp phòng, nhảy lên đồ đạc, và sủa ầm ĩ. medicine body disease condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc