Hình nền cho mosh
BeDict Logo

mosh

/mɒʃ/

Định nghĩa

verb

Quẩy, lao vào đám đông, nhảy nhót điên cuồng.

Ví dụ :

Trong suốt buổi hòa nhạc, đám đông bắt đầu quẩy gần sân khấu, lao vào nhau và nhảy nhót điên cuồng theo nhạc.