BeDict Logo

mosh

/mɒʃ/
Hình ảnh minh họa cho mosh: Quẩy, lao vào đám đông, nhảy nhót điên cuồng.
 - Image 1
mosh: Quẩy, lao vào đám đông, nhảy nhót điên cuồng.
 - Thumbnail 1
mosh: Quẩy, lao vào đám đông, nhảy nhót điên cuồng.
 - Thumbnail 2
verb

Trong suốt buổi hòa nhạc, đám đông bắt đầu quẩy gần sân khấu, lao vào nhau và nhảy nhót điên cuồng theo nhạc.