Hình nền cho mp
BeDict Logo

mp

/ˌem ˈpiː/

Định nghĩa

noun

Giá thị trường, giá cả thị trường.

Ví dụ :

Người bán xe đưa ra một mức giá hợp lý, gần với giá thị trường (giá cả thị trường) được niêm yết trong sách định giá xe.
noun

Giá cả tùy theo thời giá.

Ví dụ :

Tôm hùm trong thực đơn ghi là "Giá tùy theo thời giá" vì nhà hàng mua tươi mỗi ngày, và giá thay đổi tùy theo giá mà ngư dân bán cho họ.