Hình nền cho natter
BeDict Logo

natter

/ˈnætə/ /ˈnætɚ/

Định nghĩa

noun

Ba hoa, chuyện phiếm.

Ví dụ :

Buổi chiều trôi qua với những lời ba hoa chuyện phiếm của học sinh về kế hoạch cuối tuần và những tin đồn mới nhất ở trường.