noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ba hoa, chuyện phiếm. Mindless and irrelevant chatter. Ví dụ : "The afternoon was filled with the students' idle natter about weekend plans and the latest school gossip. " Buổi chiều trôi qua với những lời ba hoa chuyện phiếm của học sinh về kế hoạch cuối tuần và những tin đồn mới nhất ở trường. communication language word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tán gẫu, nói chuyện phiếm. To talk casually; to discuss unimportant matters. Ví dụ : "During our coffee break, we usually just natter about what happened on TV last night. " Trong giờ giải lao uống cà phê, chúng tôi thường chỉ tán gẫu về những gì đã xảy ra trên TV tối qua thôi. communication language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cằn nhằn, rầy la. To nag. Ví dụ : "My mom began to natter at me about cleaning my room as soon as I walked in the door. " Mẹ tôi vừa thấy tôi bước vào nhà đã bắt đầu cằn nhằn về việc dọn phòng ngay lập tức. attitude communication language word character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc