noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngựa nhỏ, ngựa con. A small horse; a pony. Ví dụ : "The little nag pulled the small cart full of groceries to the farmer's market. " Con ngựa nhỏ kéo chiếc xe chở đầy hàng tạp hóa đến chợ nông sản. animal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngựa già, ngựa tồi. An old useless horse. Ví dụ : "The farmer sold the nag because it was too old and couldn't work anymore. " Người nông dân bán con ngựa già vì nó quá yếu và không thể làm việc được nữa. animal age Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người yêu, tình nhân. A paramour. Ví dụ : "He had a secret nag, a woman who visited him often after school. " Anh ta có một người tình bí mật, một người phụ nữ thường đến thăm anh ta sau giờ học. person family Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người hay cằn nhằn, kẻ cằn nhằn. Someone or something that nags. Ví dụ : "My mother is a nag; she keeps reminding me to do my homework. " Mẹ tôi là một người hay cằn nhằn; mẹ cứ nhắc tôi làm bài tập về nhà suốt. person character attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lời cằn nhằn, sự cằn nhằn. A repeated complaint or reminder. Ví dụ : "Her constant nag about cleaning her room was really starting to annoy her brother. " Việc cô ấy liên tục cằn nhằn về việc dọn phòng bắt đầu khiến anh trai cô ấy thực sự khó chịu. attitude character communication mind tendency action person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự ray rứt, nỗi lo lắng thường trực. A persistent, bothersome thought or worry Ví dụ : "The nagging worry about failing the exam kept Lisa awake all night. " Nỗi lo lắng ray rứt về việc trượt kỳ thi khiến Lisa mất ngủ cả đêm. mind character attitude sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cằn nhằn, rầy la, ca cẩm. To continuously remind or complain to (someone) in an annoying way, often about insignificant or unnecessary matters. Ví dụ : "My mother nags me about tidying my room every day. " Mẹ tôi ngày nào cũng cằn nhằn tôi về việc dọn dẹp phòng. attitude character person action communication family human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cằn nhằn, dằn vặt. To bother with persistent thoughts or memories. Ví dụ : "The notion that he forgot something nagged him the rest of the day." Ý nghĩ rằng anh ấy đã quên gì đó cứ dằn vặt anh ấy suốt cả ngày. mind attitude emotion human person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cằn nhằn, rầy la, nhiếc móc. To bother or disturb persistently in any way. Ví dụ : "a nagging north wind" Một cơn gió bấc dai dẳng và khó chịu. attitude character action communication human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc