noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tinh vân. A cloud in outer space consisting of gas or dust (e.g. a cloud formed after a star explodes). Ví dụ : "Through powerful telescopes, we can see beautiful nebulae, giant clouds of gas and dust where new stars are born or where old stars have exploded. " Qua những kính viễn vọng mạnh mẽ, chúng ta có thể nhìn thấy những tinh vân tuyệt đẹp, những đám mây khổng lồ chứa khí gas và bụi vũ trụ, nơi các ngôi sao mới được sinh ra hoặc nơi các ngôi sao cũ đã nổ tung. astronomy space science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vết mờ giác mạc, đám mây giác mạc. A white spot or slight opacity of the cornea. Ví dụ : "The doctor noted several small nebulae on the patient's cornea, which explained why she was having trouble seeing clearly. " Bác sĩ nhận thấy vài vết mờ nhỏ (hoặc đám mây nhỏ) trên giác mạc của bệnh nhân, điều này giải thích tại sao cô ấy gặp khó khăn trong việc nhìn rõ. medicine anatomy organ disease physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tinh thể hình đám mây trong nước tiểu. A cloudy appearance in the urine Ví dụ : "The doctor noted several nebulae in the patient's urine sample, suggesting a possible infection. " Bác sĩ nhận thấy có vài tinh thể hình đám mây trong mẫu nước tiểu của bệnh nhân, điều này cho thấy có thể bị nhiễm trùng. medicine appearance body condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc