noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Không, lời phản đối. A negating expression; an answer that shows disagreement or disapproval Ví dụ : "The proposal to shorten lunch breaks was met with a chorus of noes from the employees. " Đề xuất rút ngắn giờ nghỉ trưa đã vấp phải một tràng "không" phản đối từ các nhân viên. language communication negative statement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Không, phản đối. A vote not in favor, or opposing a proposition Ví dụ : "The workers voted on whether to strike, and there were thirty "yeses" and two "nos"." Công nhân đã bỏ phiếu về việc có nên đình công hay không, và có ba mươi phiếu "đồng ý" cùng hai phiếu "không đồng ý". politics government Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc