noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lời đồng ý, sự tán thành. An affirmative expression; an answer that shows agreement or acceptance. Ví dụ : "Was that a yes?" Vậy đó có phải là đồng ý không? communication language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự tán thành, sự đồng ý. A vote of support or in favor/favour of something. Ví dụ : "The workers voted on whether to strike, and there were thirty "yeses" and one "no"." Các công nhân đã bỏ phiếu về việc có nên đình công hay không, và có ba mươi phiếu "đồng ý" cùng với một phiếu "không đồng ý". politics government Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồng ý, tán thành, chấp thuận. To agree with, affirm, approve. Ví dụ : "Did he yes the veto?" Ông ấy có chấp thuận việc phủ quyết không? communication language attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gật gù, hùa theo. To attempt to flatter someone by habitually agreeing Ví dụ : "Knowing his boss loved hearing positive feedback, Mark yeses him constantly, agreeing with every suggestion, no matter how bad. " Biết sếp mình thích nghe những lời khen, Mark lúc nào cũng gật gù hùa theo, đồng ý với mọi ý kiến của sếp, dù dở tệ đến đâu. attitude character human person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc