noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Danh pháp, hệ thống danh pháp. A set of rules used for forming the names or terms in a particular field of arts or sciences. Ví dụ : ""Botanists follow strict nomenclatures when classifying plants, ensuring that each species has a unique and universally recognized name." " Các nhà thực vật học tuân theo hệ thống danh pháp chặt chẽ khi phân loại thực vật, để đảm bảo mỗi loài có một tên duy nhất và được công nhận trên toàn cầu. language science technical linguistics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Danh pháp, thuật ngữ, hệ thống tên gọi. A set of names or terms. Ví dụ : "Different fields of science use specific nomenclatures for classifying plants and animals. " Các lĩnh vực khoa học khác nhau sử dụng các hệ thống tên gọi riêng để phân loại thực vật và động vật. language linguistics word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Danh pháp, tên gọi. A name. Ví dụ : "Different fields of science often have distinct nomenclatures for the same chemical compound. " Các ngành khoa học khác nhau thường có các danh pháp riêng biệt cho cùng một hợp chất hóa học. language word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc