noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cách chủ ngữ. The nominative case. Ví dụ : "In the sentence "The teacher graded the papers," "teacher" is the nominative because it performs the action. " Trong câu "Cô giáo chấm bài," từ "cô giáo" là cách chủ ngữ vì nó thực hiện hành động chấm bài. grammar language linguistics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cách chủ ngữ, chủ cách. A noun in the nominative case. Ví dụ : ""Nominative" is the term for the subject case in grammar. " "Nominative" là thuật ngữ chỉ cách chủ ngữ, tức là dạng của danh từ khi nó đóng vai trò là chủ ngữ trong câu. grammar linguistics language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Có tính chất gọi tên; đặt tên; chỉ định. Giving a name; naming; designating. Ví dụ : "nominative fair use" Sử dụng hợp lý mang tính chất gọi tên/đặt tên. language grammar Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngữ cách chủ ngữ, thuộc cách chủ ngữ. (grammar) Being in that case or form of a noun which stands as the subject of a finite verb. Ví dụ : "In the sentence "The nominative form 'she' is the subject of the verb 'walks'," the word "she" is in the nominative case because it performs the action. " Trong câu "Dạng chủ ngữ 'she' là chủ ngữ của động từ 'walks'," từ "she" ở cách chủ ngữ vì nó thực hiện hành động. grammar language linguistics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Có tính đề cử, có quyền đề cử. Making a selection or nomination; choosing. Ví dụ : "The committee has a nominative role in selecting the scholarship recipient. " Ủy ban có vai trò đề cử trong việc lựa chọn người nhận học bổng. politics government law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc