verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh số, ghi số. To label (items) with numbers; to assign numbers to (items). Ví dụ : "Number the baskets so that we can find them easily." Hãy đánh số các giỏ để chúng ta có thể tìm chúng dễ dàng. number item list Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đếm, lên tới, tổng cộng là. To total or count; to amount to. Ví dụ : "I don’t know how many books are in the library, but they must number in the thousands." Tôi không biết có bao nhiêu cuốn sách trong thư viện, nhưng chắc chắn số lượng phải lên tới hàng ngàn cuốn. number amount Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh số, sự đánh số, việc đánh số. A sequence of numbers indicating order or otherwise used for identification. Ví dụ : "The numbering of the pages in this book starts with "1" on the first chapter. " Việc đánh số trang trong cuốn sách này bắt đầu bằng số "1" ở chương đầu tiên. number math Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh số, sự đánh số. The action of creating or assigning such a sequence for identification. Ví dụ : "The numbering of the pages in the book made it easier to find specific information. " Việc đánh số các trang trong cuốn sách giúp dễ dàng tìm kiếm thông tin cụ thể hơn. number action process math Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh số, sự đánh số, việc đánh số. The action of counting or ordering with numbers. Ví dụ : "The numbering of the pages in the textbook will help students easily find specific information. " Việc đánh số trang trong sách giáo khoa sẽ giúp học sinh dễ dàng tìm kiếm thông tin cụ thể. number math action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc