noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ám ảnh, sự ám ảnh. A compulsive or irrational preoccupation. Ví dụ : "Her obsessions with cleaning the house ate up all her free time and made her anxious when things weren't perfect. " Những ám ảnh của cô ấy về việc dọn dẹp nhà cửa đã chiếm hết thời gian rảnh và khiến cô ấy lo lắng khi mọi thứ không hoàn hảo. mind character sensation tendency human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ám ảnh, sự ám ảnh, nỗi ám ảnh. An unhealthy fixation. Ví dụ : "Her obsessions with cleanliness made it difficult for anyone to relax in her house. " Nỗi ám ảnh của cô ấy với sự sạch sẽ khiến mọi người khó mà thư giãn được trong nhà cô ấy. mind disease Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ám ảnh, sự ám ảnh. Influence or control by evil spirits without possession. Ví dụ : "Even though she wasn't possessed, the constant, irrational obsessions with cleanliness seemed to control her every action. " Mặc dù cô ấy không bị quỷ ám, nhưng những ám ảnh dai dẳng và vô lý về sự sạch sẽ dường như chi phối mọi hành động của cô. mind soul religion supernatural Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc